Hưỡng dẫn học word nhanh

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lường Văn Đông (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:40' 07-10-2009
Dung lượng: 307.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
1
Khái niệm hệ soạn thảo văn bản
Các chức năng chung của hệ soạn thảo.
Một số quy ước trong việc gõ văn bản.
Chữ việt trong soạn thảo văn bản.
a. Nhập và lưu trữ văn bản.
- Nhập văn bản nhanh chóng mà chưa cần quan tâm đến việc trình bày văn bản.
Trong khi gõ HST tự động suống dòng khi hết dòng.
Có thể lưu trữ lại để tiếp tục hoàn thiện, lần sau dùng lại hay in ra giấy.
1. Các chức năng chung của hệ soạn thảo
3
b. Sửa đổi văn bản
- Sửa đổi kí tự: Xóa, chèn, thay thế kí tự, từ hay cụm từ.
- Sửa đổi cấu trúc văn bản: Xóa, sao chép, di chuyển, chèn thêm một đoạn văn bản hay hình ảnh có sẵn.
1. Các chức năng chung của hệ soạn thảo.
4
1. Các chức năng chung của hệ soạn thảo.
c. Trình bày văn bản.
- Khả năng định dạng kí tự: phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ, k/c các kí tự trong một từ, vị trí tương đối so với dòng kẻ (cao hơn, thấp hơn).
- Khả năng định dạng đoạn văn bản: vị trí lề căn lề, k/c đến đoạn văn bản trước, sau, k/c các dòng văn bản
- Khả năng định dạng trang: lề trên, dưới, trái, phải, hướng giấy, tiêu đề trên, dưới.
5
1. Các chức năng chung của hệ soạn thảo.
d. Một số chức năng khác
- Tìm kiếm và thay thế.
- Cho phép gõ tắt hoặc sửa lỗi khi gõ sai.
- Tạo bảng và thực hiện tính toán.
- Tạo mục lục, chú thích.
- Tự động đánh số trang.
- Chèn hình ảnh Và kí hiệu.
- Vẽ và tạo chữ nghệ thuật.
- Kiểm tra chính tả, ngữ pháp.
6
2. Một số quy ước trong việc gõ văn bản.
a. Các đơn vị sử lí trong văn bản
- Kí tự (Character). Đơn vị nhỏ nhất tạo thành văn bản.
- Từ (Word). Là tập hợp các kí tự nằm giữa hai dấu trống và không chứa dấu trống.
- Dòng văn bản (Line).
- Câu (Sentence).
- Đoạn văn bản (Paragraph).
- Trang văn bản (Page).
7
2. Một số quy ước trong việc gõ văn bản.
b. Một số quy ước trong việc gõ vb.
- Các dấu ngắt câu: (.), (!), (?), (:) ...
- Giữa các từ dùng một kí tự trống để ngăn cách. Giữa các đoạn chỉ ấn Enter một lần.
- Các dấu mở ngoặc dặt sát vào kí tự đầu tiên của từ tiếp theo.
8
3. Chữ việt trong soạn thảo văn bản.
a. Xử lí chữ việt trong máy tính.
- Nhập văn bản bằng chữ Việt vào máy tính.
- Lưu trữ hiển thị và in ấn văn bản tiếng Việt.
- Truyền văn bản Chữ Việt qua mạng máy tính.
9
3. Chữ việt trong soạn thảo văn bản.
b. Gõ chữ Việt
- Quy ước, ý nghĩa của các phím theo kiểu gõ Telex
10
3. Chữ việt trong soạn thảo văn bản.
c. Bộ mã cho chữ Việt.
- Dựa trên bộ mã ASCII:
- TCVN3 (hay ABC).
- VNI
- Bộ mã chung cho các ngôn ngữ UNICODE
11
3. Chữ việt trong soạn thảo văn bản.
d. Bộ phông chữ Việt.
- Phông chữ thường: Vntime, VnArial...
- Phông chữ hoa: VntimeH, VnArialH
- Phông dùng bộ mã Unicode: Arial, Tohoma...
12
3. Chữ việt trong soạn thảo văn bản.
e. Các phần mềm hỗ trợ chữ Việt .
- Hiện nay có một số phần mềm tiện ích như kiểm tra chính tả, Sắp xếp, nhận dạng chữ Việt.
13
Làm quen với Microsoft Word
1. Màn hình làm việc của Word.
2. Kết thúc phiên làm việc với Word.
3. Soạn thảo văn bản đơn giản.
14
1. Màn hình làm việc của Word.
* Khởi động môi trường Word.

- Nháy đúp lên biểu tượng của Word trên màn hình.
- Từ nút Start của Windows chọn
Start ?All Program ? Microsoft Word.
15
1. Màn hình làm việc của Word.
a. Các thành phần chính trên màn hình

Hệ thống
bảng chọn(Menu)
Hệ thống
Thanh công cụ
Thước kẻ
Của sổ soạn thảo
Thanh
trạng thái
16
1. Màn hình làm việc của Word.
b. Thanh bảng chọn (Menu).
17
1. Màn hình làm việc của Word.
c. Thanh công cụ.
18
2. Kết thúc phiên làm việc với Word.
* Lưu văn bản trước khi kết thúc.
Cách 1: Chọn File ? Save.
Cách 2: nháy chuột vào biểu tượng Save
Cách 3 Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
Thay đổi ổ đĩa
Ghi tên tệp tin
Cuối cùng ấn Save
19
2. Kết thúc phiên làm việc với Word.
* Thoát khỏi Word.
Cách 1: File ? Close.
Cách 2: File ? Exit.
Cách 3: ấn tổ hợp phím. Alt + F4
20
3. Soạn thảo văn bản đơn giản.
a. Mở tệp văn bản.
* Mở tệp văn bản mới.
Cách 1: Chọn File ? New ? Blank Document.
Cách 2: Nháy chuột vào nút New trên thanh công cụ chuẩn.
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
* Mở tệp văn bản đã có.
Cách 1: Chọn File ? Open.
Cách 2: Nháy chuột vào nút Open trên thanh công cụ chuẩn.
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
21
3. Soạn thảo văn bản đơn giản.
b. Con trỏ văn bản và con trỏ chuột.
* Có hai loại con trỏ trên màn hình.
Con trỏ chuột Con trỏ văn bản
| I

Di chuyển con trỏ:
- Dùng chuột:
- Dùng bàn phím:
22
3. Soạn thảo văn bản đơn giản.
c. Gõ văn bản .
- Chú ý khi ấn Enter kết thúc đọan văn bản.
- Lưu ý hai chế độ gõ
- Chế độ chè: INS
- Chế độ đè: OVR
23
3. Soạn thảo văn bản đơn giản.
d. Thao tác biên tập văn bản.
* Chọn văn bản.(Bôi đen)
1. Đặt con trỏ vào vị trí bắt đầu chọn.
2. Nhấn phím Shift đưa con trỏ vị trí kết thúc.
Ta cũng có thể chọn văn bản theo cách sau.
1. Nháy chuột tại vị trí bắt đầu chọn.
2. Kéo chuột đến vị trí kết thúc chọn.
24
3. Soạn thảo văn bản đơn giản.
d. Thao tác biên tập văn bản.
* Xóa văn bản.
- Để xóa một kí tự dùng phím Backspace hay có dạng (?), hoặc phím Delete.
+ Xóa vùng văn bản lớn.
1. Chọn văn bản cần xóa.
2. Nhấn một trong hai phím xóa (Backspace/Delete) hoặc chọn Edit ?cut.
25
3. Soạn thảo văn bản đơn giản.
d. Thao tác biên tập văn bản.
* Sao chép văn bản.
- Để sao chép một phần văn bản đến một vị trí khác ta thực hiện như sau.
1. Chọn phần văn bản cần sao chép.
2. Chọn Edit ? Copy hoặc nháy
3. Đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép.
4. Chọn Edit ? Paste. Hay nháy nút
26
3. Soạn thảo văn bản đơn giản.
d. Thao tác biên tập văn bản.
* Di chuyển văn bản.
- Để di chuyển một phần văn bản từ vị trí này đến một vị trí khác ta thực hiện như sau.
1. Chọn phần văn bản cần di chuyển.
2. Chọn Edit ? Cut hoặc nháy
3. Đưa con trỏ đến vị trí cần di chuyển.
4. Chọn Edit ? Paste. Hay nháy nút
27
16 Định dạng văn bản
1. Định dạng kí tự.
2. Định dạng đoạn văn bản.
3. Định dạng trang.
28
Khái niệm định dạng văn bản.
Định dạng văn bản là trình bày các phần văn bản nhằm mục đích cho văn bản được rõ ràng và đẹp, nhấn mạnh những phần quan trọng, giúp người đọc nắm bắt dễ hơn các nội dung chủ yếu của văn bản.
29
1. Định dạng kí tự.
- Ta có thể định dạng kí tự bằng một trong hai cách sau.
Cách 1: Sử dụng Format ? Font...
30
1. Định dạng kí tự.
- Ta có thể định dạng kí tự bằng một trong hai cách sau.
Cách 2: Sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng.
31
2. Định dạng đoạn văn bản.
- Định dạng đoạn văn bản trước hết ta phải xác định đoạn văn bản cần định dạng ta có thể sử dụng một trong ba cách sau.

Cách 1: Đặt con trỏ văn bản vào đoạn văn bản.
Cách 2: Chọn một phần đoạn văn bản.
Cách 3: Chọn toàn bộ văn bản.
32
2. Định dạng đoạn văn bản.
- Sau khi đã xác định đoạn văn bản cần định dạng ta có thể thực hiện theo cách sau.
Cách 1: Sử dụng lệnh Format ? Paragraph.
33
2. Định dạng đoạn văn bản.
- Sau khi đã xác định đoạn văn bản cần định dạng ta có thể thực hiện theo cách sau.
Cách 2: Sử dụng nút lệnh trên thanh định dạng.
34
2. Định dạng đoạn văn bản.
Ngoài ra ta có thể dùng thước ngang để thực hiện.
35
3. Định dạng trang.
- Thuộc tính định dạng trang văn bản. ta xét hai thuộc tính cơ bản. Kích thước và lề.
36
3. Định dạng trang.
Thiết lập các thuộc tính trang được thực hiện bằng lệnh. File ? Page Setup
37
17 Một số chức năng khác
1. Định dạng kiểu danh sách.
2. Ngắt trang và đánh số trang.
3. In văn bản.
38
1. Định dạng kiểu danh sách.
Các đặc trưng định dạng kí tự cơ bản.
Phông chữ.
Kiểu chữ.
Cỡ chữ.
Mầu sắc.
Vị trí so với dòng hiện tại.
Công việc ngày thứ hai
Học trên lớp.
Lao động giúp gia đình
Đá bóng.
Làm bài ở nhà.
39
1. Định dạng kiểu danh sách.
Cách 1: Dùng lệnh Format ?Bullets and Numbering...
40
1. Định dạng kiểu danh sách.
Nếu chọn Customize...
41
1. Định dạng kiểu danh sách.
Cách 2: Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ.
42
2. Ngắt trang và đánh số trang
a. Ngắt trang.
1. Đặt con trỏ văn bản tại vị trí muốn ngắt trang.
2. Chọn lệnh Insert ? Break . rồi chọn Page Break
3. Nháy chuột vào nút OK
43
2. Ngắt trang và đánh số trang
b. Đánh số trang
1. Chọn Insert ? Page Numbers
44
3. In văn bản.
a. Xem trước khi in.
Để mở cửa sổ Priview ta thực hiện một trong hai cách sau
Cách 1: Dùng lệnh File ? Print Priview.
Cách 2: Dùng nút lệnh Priview trên thanh công cụ chuẩn
45
3. In văn bản.
b. In văn bản.
Để thực hiện in văn bản bằng một trong các cách sau.
Cách 1: Dùng lệnh File ? Print.
Cách 2: Dùng tổ hợp phím Ctrl + P
46
18. Các công cụ trợ giúp soạn thảo
1. Tìm kiếm và thay thế.
2. Gõ tắt và sửa lỗi.
47
19 Tạo và làm việc với bảng
1. Tạo bảng.
2. Thao tác với bảng.
48
1. Tạo bảng.
a. Tạo bảng bằng một trong 2 cách sau.
Cách 1: Chọn lệnh Table ? Insert ? Table.
Cách 2: Dùng nút lệnh Insert Table. trên thanh công cụ chuẩn.
49
1. Tạo bảng.
b. Chọn các thành phần của bảng.
Cách 1: Dùng lệnh Table ? Select rồi chọn Cell, Row, Column, hay Table.
Cách 2: Chọn trực tiếp.
50
1. Tạo bảng.
c. Thay đổi kích thước của cột hay dòng.
Cách 1: Đưa con trỏ vào viền của cột (hay hàng) cần thay đổi cho đến khi con trỏ có dạng.


Dữ chột và kéo đến vị trí cần rồi thả chuột.

51
2. Các thao tác với bảng.
a. Chèn thêm hoặc xóa ô, hàng và cột.
* Xóa ô: 1. Chọn ô hay cột sẽ xóa
2. Dùng lệnh Table ? Delete
* Chèn ô: 1 Chọn ô hay cột cần chèn
2. Table ? Insert Rồi chỉ rõ vị trí đối tượng sẽ chèn
52
2. Các thao tác với bảng.
b. Tách một thành nhiều ô.
1. Chọn ô cần tách.
2. Sử dụng lệnh Table ? Split Cells.
Hoặc ấn nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn.
3. Nhập số hàng và cột cần tách vào hộp thoại. Split cells.
4. ấn phím OK thực hiện
53
2. Các thao tác với bảng.
c. Gộp nhiều ô thành một.
1. Chọn ô liền nhau cần gộp.
2. Sử dụng lệnh Table ? Merge Cells.
Hoặc ấn nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn.
3. ấn phím OK thực hiện
54
2. Các thao tác với bảng.
d. Đinh dạng văn bản trong ô.